Câu bị động là câu được dùng khi muốn nhấn mạnh đến đối tượng chịu tác động của hành động hơn là hành động đó. Cấu trúc của câu bị động sẽ thay đổi theo mỗi thì được sử dụng. Cấu trúc Cấu trúc câu chủ động: S + V + O Cấu trúc câu… Continue reading Câu bị động trong tiếng Anh
Category: Tiếng Anh
Câu điều kiện hỗn hợp
Câu điều kiện hỗn hợp là sự kết hợp của các câu điều kiện trong tiếng Anh. Chúng được sử dụng trong một số trường hợp đặc biệt. 1. Câu điều kiện hỗn hợp loại 1 Câu điều kiện hỗn hợp loại 1 là sự kết hợp giữa câu điều kiện loại 3 và câu… Continue reading Câu điều kiện hỗn hợp
Cấu trúc While trong tiếng Anh
Trong tiếng Anh, While có nghĩa trong lúc, trong khi, trong khoảng thời gian,… và cũng giống như When, While có thể đứng ở đầu hoặc giữa câu. Cấu trúc: While + S + V, + clause HOẶC Clause + while + S + V Ví dụ: While we were sleeping, someone broke into our… Continue reading Cấu trúc While trong tiếng Anh
Các cấu trúc When trong tiếng Anh
1. Cấu trúc When + present simple, + simple future / present simple Ý nghĩa: khi ai đó làm gì thì (sẽ) thế nào. Ví dụ: When you see it, you will believe it. (Khi bạn thấy điều đó, bạn sẽ tin vào nó.) 2. Cấu trúc When + past simple, + past simple Ý nghĩa: diễn tả… Continue reading Các cấu trúc When trong tiếng Anh
Một số trợ động từ thường gặp
1. Trợ động từ “BE” Dùng làm trợ động từ để chia các thì ở thể thụ động. Ví dụ: English is written all around the world. (Tiếng Anh được viết trên toàn thế giới). Dùng làm trợ động từ cho các thì tiếp diễn. Ví dụ: I am going to school. (Tôi đang đi… Continue reading Một số trợ động từ thường gặp
Trợ động từ trong tiếng Anh
Trợ động từ là các động từ hỗ trợ các động từ khác để tạo nên các cấu trúc về thì động từ hoặc để tạo thành một phủ định hoặc câu hỏi. Chúng luôn đi kèm với động từ chính và không thể thay thế cho động từ chính trong câu. Trợ động từ… Continue reading Trợ động từ trong tiếng Anh
Cấu trúc câu so sánh hơn nhất trong tiếng Anh
1. Cấu trúc so sánh hơn nhất trong tiếng Anh với tính từ và trạng từ ngắn Công thức so sánh hơn nhất: S + V + the + Adj/Adv + -est Ví dụ: My brother is the tallest in our family. Sunday is the coldest day of the month so far. He runs the fastest in my city.… Continue reading Cấu trúc câu so sánh hơn nhất trong tiếng Anh
Dạng thức so sánh ngang bằng của danh từ và trạng từ
1. Dạng thức so sánh ngang bằng của danh từ Công thức: Khẳng định: S + V + the same + (noun) + as + N/ pronoun. Phủ định: S + V + not + the same + (noun) + as + N/ pronoun. Ví dụ: Linda has got the same car as mine. (Linda… Continue reading Dạng thức so sánh ngang bằng của danh từ và trạng từ
Dạng thức so sánh ngang bằng của tính từ
Câu so sánh ngang bằng được dùng khi so sánh giữa các sự vật, hiện tượng hay con người ở cấp độ ngang bằng với nhau. Công thức: Khẳng định: S + to be + as + adj + as + N/ pronoun. Phủ định: S + to be + not + as/ so +… Continue reading Dạng thức so sánh ngang bằng của tính từ
Cấu trúc câu so sánh hơn
So sánh hơn được hiểu là cấu trúc so sánh giữa 2 hay nhiều vật/người với nhau về 1 hay 1 vài tiêu chí, trong số có 1 vật đạt được tiêu chí được đưa ra cao nhất so với các vật còn lại. Khi so sánh 2 hay nhiều vật/người với nhau thì thường… Continue reading Cấu trúc câu so sánh hơn