Cách sử dụng Come up with

Come up with là một cụm động từ (phrasal verb) trong tiếng Anh mang nghĩa “nghĩ ra, nảy ra” một ý tưởng, kế hoạch nào đó. Ví dụ: – Raven needs to come with a new idea to save us all. Raven cần phải nghĩ ra một ý tưởng mới để cứu tất cả chúng ta. Cách… Continue reading Cách sử dụng Come up with

Cấu trúc Allow

Cách dùng của Allow:  – Diễn tả sự việc ai đó không bị ngăn cản làm việc gì hoặc không bị ngăn cản một điều gì đó xảy ra trong thực tế. – Allow được sử dụng để biểu hiện thái độ lịch sự khi đề nghị sự giúp đỡ từ người khác theo một… Continue reading Cấu trúc Allow

Mẫu câu với have và get (Patterns with have and get)

1. Câu chủ động: have/get + tân ngữ + nguyên thể Cấu trúc này có nghĩa là khiến ai đó làm gì. Have đi với động từ nguyên thể còn get đi với to-V. I had the garage service my car. I got the garage to service my car. (Tôi đến ga-ra bảo dưỡng xe của tôi.) 2. Bị động: have/get +… Continue reading Mẫu câu với have và get (Patterns with have and get)