Định nghĩa: Đại từ nhân xưng hay còn được là gọi đại từ xưng hô – một từ dùng để đại diện cho 1 danh từ chỉ người, vật, sự vật , sự việc được nhắc đến ở trong câu hoặc câu trước đó để tránh việc lặp lại từ không cần thiết . Mục… Continue reading Đại từ nhân xưng trong tiếng Anh
Category: Tiếng Anh
Đại từ nghi vấn là gì?
Định nghĩa: Đại từ nghi vấn là một đại từ trong tiếng Anh, dùng để hỏi về người, vật, sự vật hoặc sự việc nào đó. Trong tiếng Anh có 5 đại từ nghi vấn đó là: Who, Whom, What, Which,Whose. Ví dụ: – Who closed the door? (Ai là người đóng cửa?) Mục đích… Continue reading Đại từ nghi vấn là gì?
Thán từ trong tiếng Anh
Thán từ trong tiếng Anh là Interjection, là những từ ngữ được sử dụng với mục đích dùng để bộc lộ cảm xúc của người nói. Loại từ này không có giá trị về mặt ngữ pháp, tuy nhiên lại được sử dụng rất phổ biến, nhất là trong văn nói. Trong câu tiếng Anh,… Continue reading Thán từ trong tiếng Anh
Động từ nối (Linking Verbs)
Động từ nối là các động từ được dùng để diễn tả trạng thái của chủ ngữ thay vì diễn tả một hành động. Sau động từ nối là một cụm tính từ hoặc một cụm danh từ, tuỳ theo động từ nối. Để miêu tả về “thân phận, danh tính” của chủ ngữ, ta dùng một cụm danh… Continue reading Động từ nối (Linking Verbs)
Tính từ sở hữu trong tiếng Anh
Tính từ sở hữu là một từ đứng trước danh từ, có chức năng chỉ rõ danh từ đó thuộc quyền sở hữu của ai/ cái gì. Nó có nhiệm vụ bổ nghĩa cho danh từ Ví dụ: – My brother (Anh trai của tôi), – his company (công ty của anh ấy), – our… Continue reading Tính từ sở hữu trong tiếng Anh
Đại từ bất định trong tiếng Anh
Đại từ bất định : Là một từ mà nó mang nghĩa chung chung, không chỉ trực tiếp ai hay cái gì cụ thể cả. Ví dụ : – Anything (bất kỳ ai) – Someone (ai đó) – All ( tất cả) Vị trí của đại từ bất định trong câu Đại từ bất định làm chủ… Continue reading Đại từ bất định trong tiếng Anh
Đại từ phản thân tiếng Anh (reflexive pronouns)
Đại từ phản thân tiếng Anh, hay còn gọi là reflexive pronouns, là một đại từ tiếng Anh. Đại từ được dùng để thay thế cho một danh từ. Myself, yourself, himself, herself, himself, ourselves, yourselves, themselves là những từ thuộc loại từ này, tương ứng với các ngôi trong tiếng Anh khác nhau. Ví dụ: I don’t think… Continue reading Đại từ phản thân tiếng Anh (reflexive pronouns)
Cách sử dụng Tính từ sở hữu là (Possessive Adjective) trong tiếng Anh
Khái niệm: Tính từ sở hữu là (Possessive Adjective) là 1 thành phần ngữ pháp trong câu. Các từ này mang nghĩa sở hữu, thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó giúp người đọc xác định người nào, vật nào thuộc quyền sở hữu của ai. Ví dụ: – My car is blue. (Chiếc… Continue reading Cách sử dụng Tính từ sở hữu là (Possessive Adjective) trong tiếng Anh
Cách sử dụng About trong tiếng Anh
About được dùng phổ biến nhất với vị trí là một giới từ tiếng Anh, mang ý nghĩa là về cái gì, về điều gì. Ví dụ: – She is writing a blog about nature. (Cô ấy đang viết 1 bài blog về tự nhiên.) Bên cạnh cách dùng phổ biến như một giới từ, cấu trúc about còn… Continue reading Cách sử dụng About trong tiếng Anh
Cách sử dụng According to trong tiếng Anh
According to là một giới từ trong tiếng Anh, có thể dịch là “theo như, theo (nguồn tin)”. Ví dụ: – According to reports, the ceasefire is holding. Theo báo cáo, lệnh ngừng bắn đang được duy trì. Cấu trúc According to thường được dùng khi nói về quan điểm của người nào đó, hoặc các… Continue reading Cách sử dụng According to trong tiếng Anh