Doubt được định nghĩa là nghi ngờ, nghi ngờ điều gì đó có thể không đúng. Hoặc nghi ngờ người nào đó không đáng tin cậy.
Từ Doubt sẽ được sử dụng khác nhau trong các trường hợp khác nhau. Ý nghĩa được sử dụng phổ biến nhất của từ Doubt là sự nghi ngờ. Sau đây là các cấu trức được sử dụng với từ Doubt.
– to have doubts about someone:
có ý nghi ngờ ai
– to make doubt:
nghi ngờ, ngờ vực
– no doubt, without doubt, beyond doubt:
không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn
– there is not a shadow of doubt:
không một chút mảy may nghi ngờ
– to doubt someone’s word:
nghi ngờ lời nói của ai, không tin lời nói của ai
– to doubt of someone’s success:
nghi ngờ sự thành công của ai